PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Tình (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:37' 07-12-2011
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người

PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ

Quy tắc xác định số oxi hoá
Lập PTHH của PƯ oxi hoá – khử
- Phương pháp
- Nguyên tắc
- Các bước cân bằng
3. Phân loại phản ứng
BÀI TẬP
Xác định số oxi hoá của Cl, Mn, S, N, Cr trong các phân tử và ion:
Cl2, HCl, NaCl, HClO, HClO3, KClO3, HClO4, CaOCl2
Mn, MnO2, KMnO4, MnCl2
H2S, Fe, FeS2, S, SO2, H2SO4, FeSO4
NO, N2O, NO2, HNO3, KNO3, NH4NO3
CrCl3, CrO, K2Cr2O7

Cho các PTHH:
2Na + Cl2  2NaCl g) 2FeCl2 + Cl2  2FeCl2
4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O h) 4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO i) H2 + CuO  Cu + H2O
Ca + O2  CaO k) Fe(OH)2 + O2 + H2O  Fe(OH)3
S + O2  SO2 l) Cu + AgNO3  Cu(NO3)2 + Ag
S + Na  Na2S m) Cl2 + H2O  HCl + HClO
Xác định số oxi hoá của các nguyên tố và cho biết chất nào là chất oxi hoá, chất khử.
Hoàn thành các PTHH và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hoá – khử.
NaOH + H2SO4
HCl + MnO2 e) CaCO3 + 2HCl
Na2SO4 + CaCl2 f) SO2 + O2
SO2 + Na2O g) Fe + HCl
KNO3  h) 2NaHCO3  Na2CO3 + CO2 + H2O
Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử.
S  S4+  S+6  S-2  S+4
N  N-3  N2+  N+4 N+5 N-3
Lập PTHH bằng phương pháp thăng bằng electron của các phản ứng oxi hoá khử:
PH3 + O2  P2O5 + H2O
H2S + O2  SO2 + H2O
Cl2 + KOH  KCl + KClO3
HCl + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
K2Cr2O7 + HCl  KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
FeSO4 + H2SO4 + KMnO4  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Cu + KNO3 + H2SO4  CuSO4 + NO + K2SO4 + H2O
Al + NaOH + NaNO3  NaAlO2 + NH3
Cu + H2SO4 (đặc)  CuSO4 + SO2 + H2O
Fe + H2SO4 (đặc)  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O
Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O
Mg + HNO3  + N2 +
Al + HNO3  + N2O +
Mg + HNO3  + NH4NO3 +
FeS + HNO3  + NO +
FeS2 + HNO3  + NO2 +
M (hoá trị n) + HNO3  + NO +
FexOy + HNO3  + NO2 +
FeO + HNO3  + NO +
Fe3O4 + HNO3  + NO +
Fe + HNO3  + NxOy +
FeS + H2SO4 đặc nóng
FeS2 + O2
Mg + HNO3  NH4NO3
KMnO4 + dd SO2
KMnO4 + dd Na2SO3
As2S3 + H2O + HNO3  H3AsO4 + NO + H2SO4
NaClO + KI + H2SO4
Cr2O3 + KNO3 + KOH  K2CrO4 + KNO2 + H2O
C3H4 + KmnO4 + KOH  CH3COOK + K2CO3 + H2O + MnO2
C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4  CH3COOH + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Bài toán
Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch KMnO4 0,5M. Tính V dung dịch KMnO4 cần dùng để phản ứng vừa đủ.
Tính khối lượng dung dịch HCl 37% cần để tác dụng vừa đủ với 8,7g MnO2.
Tính thể tích Cl2 thu được khi cho 15,8g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư.
Cho m gam K2Cr2O7 tác dụng với dung dịch HCl dư, khí clo thu được tác dụng vừa đủ với 11,2g Fe. Tính m.
Hòa tan m gam Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 dư được dung dịch X. Tính V dung dịch KMnO4 0,5M để tác dụng vừa đủ với dung dịch X
Hòa tan 59,2 hỗn hợp A gồm Fe, FeO và Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch KMnO4 0,5M được dung dịch Y. Cho NaOH dư vào dung dịch Y và tác lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 64g chất rắn. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
No_avatar

nhiều bài tập hay quá, cảm ơn Thầy vì đã chia sẻ ạ!

đầm bầu công sở 2017

 
Gửi ý kiến

Chào mừng quý vị đến với website của Hoàng Tình

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.